Hỗ trợ trực tuyến

KD Mr Kien

01685 025 130

 

0 Sản phẩm
Bạn chưa có sản phẩm nào

Máy in tem mã vạch Sewoo LK-B10

LIÊN HỆ GIÁ

( Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất )

Thông tin sản phẩm

Mã hàng: MLKB10

Máy in Sewoo LK-B10 là máy in mã vạch để bàn dùng cho văn phòng của thương hiệu Sewoo – Hàn Quốc. Điểm đặc biệt của máy là khả năng lưu trữ của bộ nhớ lớn cho phép xử lý công việc nhanh chóng và cho hiệu suất in ấn cao, ngoài ra hãng còn…

Máy in tem mã vạch Sewoo LK-B10
5 (100%) 1 vote
Liên hệ

Bán hàng online

 

KD Mr Duong 01685 025 130 email: rgdpackagingvn@gmail.com

 

 

Save

Máy in Sewoo LK-B10 là máy in mã vạch để bàn dùng cho văn phòng của thương hiệu Sewoo – Hàn Quốc. Điểm đặc biệt của máy là khả năng lưu trữ của bộ nhớ lớn cho phép xử lý công việc nhanh chóng và cho hiệu suất in ấn cao, ngoài ra hãng còn phát triển 1 phần mềm in tem mã vạch là Label Cooker giúp khách hàng có thể in tem nhãn mã vạch đơn giản và dễ dàng hơn.

Sewoo LK-B10 view

Hình ảnh mình họa máy in tem nhãn mã vạch Sewoo LK-B10

Đặc điểm nổi bật của máy in tem nhãn mã vạch Sewoo LK-B10

  • Sử dụng công nghệ in truyền nhiệt nên tem nhãn bảo quản được lâu hơn, rất khó bay màu
  • Máy có dung lượng bộ nhớ cao nên hoạt động rất ổn định và đáng tin cậy
  • Có thể tùy chình chiều rộng của giấy in mã vạch từ 18mm đến 118mm và hỗ trợ chiều dài giấy in lên tới 360m
  • Có thể tùy chọn chế độ “Auto cut” (tư động bóc nhãn) hoặc “Peeler” (bóc nhãn thủ công)
  • Cung cấp kèm theo phần mềm in nhãn “Label Cooker” giúp in tem nhãn dễ dàng hơn
  • Sử dụng giao tiếp chuẩn là Parallel(IEEE-1284), USB nhưng vẫn có tùy chọn Serial(RS-232C), Ethernet

Thông số kỹ thuật của máy in tem nhãn mã vạch Sewoo LK-B10

Thông số chungModelLK-B10
Thương hiệuSewoo
Xuất xứKorea (Hàn Quốc)
Vi xử lý
Bộ nhớ
  • Chuẩn: 8MB SDRAM, 3.5MB Flash
  • Tùy chọn: 25.4MB Flash
Bảng điều khiển
Giao tiếp
  • Chuẩn: Serial(RS-232C), Parallel(IEEE-1284)
  • Tùy chọn: USB, Ethernet
Kích thước (WxDxH)215 x 287 x 231mm
Trọng lượng3.6 Kg
Nguồn điệnExternal SMPS, AC : 100 ~ 240Vac, DC : 24 Vdc 2.5A
Nhiệt độ làm việc5ºC – 40ºC
Độ ẩm làm việc30% – 85%
Thông số đầu inPhương thức inIn nhiệt trực tiếp/In truyền nhiệt gián tiếp
Độ phân giải203 DPI
Tốc độ in102 mm/s
Chiều rộng đầu in104mm
Chiều dài đầu in
Cảm biếnLabel Gap, Notch, Black Mark
Thông số giấy inChất liệu giấyDecal thường/PVC/Xi bạc
Kiểu giấyLabel, Tag, Continuous, Fanfold
Chiều rộng giấy18 ~118 mm
Chiều dài giấy
Đường kính lõi giấy Bên trong: Ø 25.4~ Ø 127mm / Bên ngoài: Ø 38.1~ Ø 200mm
Độ dày giấy0.06 ~ 0.20 mm
Thông số mực inChất liệu mựcWax/Wax-resin/Resin
Kiểu mựcOutside (Face out)/Inside (Face in)
Chiều rộng mực33~110 mm
Chiều dài mực360m
Đường kính lõi mực
Độ dày mực
Thông số phần mềmHệ điều hành tương thíchWindows 10, 2012, 8, 7, 2008, VISTA, 2003, XP (32bit & 64bit)
Ngôn ngữ máyEPL II Command Compatible
Phần mềm tương thíchLabel Cooker, Bartender, Label view, Label maker…
Driver/SDK
Thông số đồ hoạFont chữ
  • EPL II: 6 bitmapped (8×12, 10×16, 12×20, 14×24, 32×48, 24×24(KSC5601))
Mã vạch
  • 1-D: Code39, Code128 with subsets A/B/C, Code93, Codabar, Interleaved 2 of 5, UPC-A and UPC-E with 2 or 5 digit extensions, EAN-8 and EAN-13 with 2 or 5 digit extensions, Postnet, Plessey, German Post Code, MSI-3, UCC/EAN-128
  • 2-D: MaxiCode, PDF 417(EPL II)
Đồ họaCác tập tin đồ họa .BMP, .PCX và các file ảnh
KhácPhụ kiện
Bảo hànhMáy in:12 tháng/đầu in: 6 tháng
Chứng nhận/chứng chỉFCC, KCC, CE

Ứng dụng của máy in tem nhãn mã vạch Sewoo LK-B10



Ứng dụng cho xí nghiệp Sản xuất – Kho bãi


Ứng dụng cho lĩnh vực Y tế – Giáo dục


Ứng dụng cho Vận chuyển – Giao nhận


Ứng dụng cho mô hình Bán lẻ – Thương mại


Ứng dụng cho môi trường Du lịch – Giải trí



Ứng dụng cho cơ quan Nhà nước – Chính phủ

Gửi thông tin liên hệ